- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
áp dụng; thực thi (biện pháp, chính sách, hành động)
中实行某种方法或措施shíxíng mǒuzhǒng fāngfǎ huò cuòshī
Chúng ta nên hành động.
thực hiện; áp dụng; tiến hành (biện pháp, hành động, thái độ, v.v.)
中实行某种方法或行为shíxíng mǒu zhǒng fāngfǎ huò xíngwéi
Chúng ta phải hành động.
áp dụng; thực thi (biện pháp, chính sách, hành động)
中实行某种方法或措施shíxíng mǒuzhǒng fāngfǎ huò cuòshī
Chúng ta nên hành động.
thực hiện; áp dụng; tiến hành (biện pháp, hành động, thái độ, v.v.)
中实行某种方法或行为shíxíng mǒu zhǒng fāngfǎ huò xíngwéi
Chúng ta phải hành động.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
áp dụng; thực thi (biện pháp, chính sách, hành động)
áp dụng; thực thi (biện pháp, chính sách, hành động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.