- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
mặt than khai thác; gương khai thác than (trong khai mỏ)
Mặt khai thác than là một phần quan trọng của mỏ.
mặt than khai thác; gương khai thác than (trong khai mỏ)
Mặt khai thác than là một phần quan trọng của mỏ.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt than khai thác; gương khai thác than (trong khai mỏ)
mặt than khai thác; gương khai thác than (trong khai mỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.