- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Richter (họ)
Richter là một nhà vật lý học nổi tiếng.
Richter (Charles Francis Richter, 1900–1985, nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người đặt tên cho thang đo Richter)
Richter là một nhà vật lý người Mỹ.
Richter (họ)
Richter là một nhà vật lý học nổi tiếng.
Richter (Charles Francis Richter, 1900–1985, nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người đặt tên cho thang đo Richter)
Richter là một nhà vật lý người Mỹ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Richter (họ)
Richter (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.