- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Bộ quần áo này không đều, không vừa người.
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
Phòng của anh ấy luôn luôn bừa bộn.
lồi lõm; không bằng phẳng; lộn xộn, nhô ra thụt vào
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Bộ quần áo này không đều, không vừa người.
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
Phòng của anh ấy luôn luôn bừa bộn.
lồi lõm; không bằng phẳng; lộn xộn, nhô ra thụt vào
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
lồi lõm; không đều; lởm chởm
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.