- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Rivaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)
Rivaldo là một cầu thủ bóng đá người Brazil.
Rivaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)
Rivaldo là một cầu thủ bóng đá người Brazil.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Rivaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)
Rivaldo (cầu thủ bóng đá Brasil)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.