- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
bên trong; phía trong
中在某物的内部或内侧zài mǒu wù de nèibù huò nèixià
Bên trong có gì?
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
bên trong; mặt trong; phía trong
bên trong; phía trong
中在某物的内部或内侧zài mǒu wù de nèibù huò nèixià
Bên trong có gì?
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
bên trong; mặt trong; phía trong
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bên trong; phía trong
bên trong; phía trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bên trong; phía trong; trong đó
中某物体或场所的内部mǒu wù tǐ huò chǎngsuǒ de nèibù
bên trong; phía trong; trong đó
中某物体或场所的内部mǒu wù tǐ huò chǎngsuǒ de nèibù