- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
khu chăm sóc đặc biệt (bệnh viện); khoa hồi sức tích cực
Anh ấy được đưa vào khu chăm sóc đặc biệt.
khu chăm sóc đặc biệt (bệnh viện); khoa hồi sức tích cực
Anh ấy được đưa vào khu chăm sóc đặc biệt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu chăm sóc đặc biệt (bệnh viện); khoa hồi sức tích cực
khu chăm sóc đặc biệt (bệnh viện); khoa hồi sức tích cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.