- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
mí mắt đôi
Cô ấy có một đôi mắt hai mí đẹp.
mí mắt hai mí; nếp mí mắt đôi
mí mắt đôi
Cô ấy có một đôi mắt hai mí đẹp.
mí mắt hai mí; nếp mí mắt đôi
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
mí mắt đôi
mí mắt đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.