- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thực vật hoang dã; cây cỏ hoang dã
Thực vật hoang dã rất đẹp.
thực vật hoang dã; cây cỏ hoang dã
Thực vật hoang dã rất đẹp.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
thực vật hoang dã; cây cỏ hoang dã
thực vật hoang dã; cây cỏ hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.