- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
mặt hầm hè như tượng Kim Cương hộ pháp [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.
mặt hầm hè như tượng Kim Cương hộ pháp [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
mặt hầm hè như tượng Kim Cương hộ pháp [thành ngữ]
mặt hầm hè như tượng Kim Cương hộ pháp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.