- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
thành đồng hào nước sôi; công sự kiên cố không thể công phá [thành ngữ]
Thành phố này là một pháo đài bất khả xâm phạm.
thành đồng hào nước sôi; công sự kiên cố không thể công phá [thành ngữ]
Thành phố này là một pháo đài bất khả xâm phạm.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
thành đồng hào nước sôi; công sự kiên cố không thể công phá [thành ngữ]
thành đồng hào nước sôi; công sự kiên cố không thể công phá [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.