- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
rửa tay gác kiếm (từ bỏ con đường tội lỗi, giải nghệ) [thành ngữ]
Anh ấy đã rửa tay gác kiếm, không làm việc xấu nữa.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ con đường tội lỗi [thành ngữ]
Anh ta đã rửa tay gác kiếm, không làm điều xấu nữa.
rửa tay gác kiếm (từ bỏ con đường tội lỗi, giải nghệ) [thành ngữ]
Anh ấy đã rửa tay gác kiếm, không làm việc xấu nữa.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ con đường tội lỗi [thành ngữ]
Anh ta đã rửa tay gác kiếm, không làm điều xấu nữa.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
rửa tay gác kiếm (từ bỏ con đường tội lỗi, giải nghệ) [thành ngữ]
rửa tay gác kiếm (từ bỏ con đường tội lỗi, giải nghệ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.