- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
ve sầu lột xác (thoát thân bằng cách đánh lạc hướng) [thành ngữ]
Anh ta đã thoát thân và bỏ trốn.
ve sầu vàng thoát xác (kế thoát thân khéo léo) [thành ngữ]
Kim thiền thoát xác là một kế sách rất hay.
ve sầu lột xác (thoát thân bằng cách đánh lạc hướng) [thành ngữ]
Anh ta đã thoát thân và bỏ trốn.
ve sầu vàng thoát xác (kế thoát thân khéo léo) [thành ngữ]
Kim thiền thoát xác là một kế sách rất hay.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
ve sầu lột xác (thoát thân bằng cách đánh lạc hướng) [thành ngữ]
ve sầu lột xác (thoát thân bằng cách đánh lạc hướng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.