- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
mê đắm trong cuộc sống xa hoa phù phiếm [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
mê đắm trong cuộc sống xa hoa phù phiếm [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
mê đắm trong cuộc sống xa hoa phù phiếm [thành ngữ]
mê đắm trong cuộc sống xa hoa phù phiếm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.