- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
vàng thỏi; bạc thỏi; kim loại quý dạng thỏi
Anh ấy có rất nhiều vàng thỏi.
vàng thỏi; bạc thỏi; kim loại quý dạng thỏi
Anh ấy có rất nhiều vàng thỏi.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
vàng thỏi; bạc thỏi; kim loại quý dạng thỏi
vàng thỏi; bạc thỏi; kim loại quý dạng thỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.