- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (tình thế tuyệt vọng, gần bị diệt vong) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tuyệt vọng.
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (tình thế tuyệt vọng, gần bị diệt vong) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tuyệt vọng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.