- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
中有目的地指向或对待某个人或事情yǒu mùdì de zhǐxiàng huò duìdài mǒuge rén huò shìqing
Kế hoạch này nhắm vào giới trẻ.
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
中有目的地指向或对待某个人或事情yǒu mùdì de zhǐxiàng huò duìdài mǒuge rén huò shìqing
Kế hoạch này nhắm vào giới trẻ.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.