- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
中用手或其他东西指向某个方向或目标yòng shǒu huò qítā dōngxi zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy chỉ về phía ngọn núi đó.
chỉ đến; hướng đến; trỏ về
Dự án này hướng tới tương lai.
hướng về; nhắm về
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
中用手或其他东西指向某个方向或目标yòng shǒu huò qítā dōngxi zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy chỉ về phía ngọn núi đó.
chỉ đến; hướng đến; trỏ về
Dự án này hướng tới tương lai.
hướng về; nhắm về
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中朝向某个方向或目标cháoxiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
chỉ về phía; hướng tới; trỏ vào
中指示或表明方向、目标的意思zhǐshì huò biǎomíng fāngxiàng、 mùbiāo de yìsi
Hướng chỉ này rất rõ ràng.
中朝向某个方向或目标cháoxiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
chỉ về phía; hướng tới; trỏ vào
中指示或表明方向、目标的意思zhǐshì huò biǎomíng fāngxiàng、 mùbiāo de yìsi
Hướng chỉ này rất rõ ràng.