- 釒kim(kim loại)
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
say mê; si mê; đắm say (với ai/cái gì)
Anh ấy yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.
say mê; đắm say; chung tình
say mê; si mê; đắm say (với ai/cái gì)
Anh ấy yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.
say mê; đắm say; chung tình
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
say mê; si mê; đắm say (với ai/cái gì)
say mê; si mê; đắm say (với ai/cái gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.