- 釒kim(kim loại)
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
người làm theo giờ; lao động thời vụ tính theo giờ
Cô ấy là một người làm việc theo giờ.
người làm theo giờ; lao động thời vụ theo giờ
người làm theo giờ; lao động thời vụ tính theo giờ
Cô ấy là một người làm việc theo giờ.
người làm theo giờ; lao động thời vụ theo giờ
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
người làm theo giờ; lao động thời vụ tính theo giờ
người làm theo giờ; lao động thời vụ tính theo giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.