- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
ngành công nghiệp thép; công nghiệp luyện thép
Ngành công nghiệp thép là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.
ngành công nghiệp thép; công nghiệp luyện thép
Ngành công nghiệp thép là một phần quan trọng của nền kinh tế quốc gia.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành công nghiệp thép; công nghiệp luyện thép
ngành công nghiệp thép; công nghiệp luyện thép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.