- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
ví tiền; ví
中装钱和证件的小包zhuāng qián hé zhèngjiàn de xiǎo bāo
Ví của tôi bị mất rồi.
Anh ấy móc ví ra khỏi túi để thanh toán.
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
中装钱和证件的小皮制品zhuāng qián hé zhèngjiàn de xiǎo pízhì pǐnpǐn
ví tiền; ví
中装钱和证件的小包zhuāng qián hé zhèngjiàn de xiǎo bāo
Ví của tôi bị mất rồi.
Anh ấy móc ví ra khỏi túi để thanh toán.
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
中装钱和证件的小皮制品zhuāng qián hé zhèngjiàn de xiǎo pízhì pǐnpǐn
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
ví tiền; ví
ví tiền; ví
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy để ví vào túi sau của quần.
Anh ấy để ví vào túi sau của quần.