- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
chui vào; luồn vào; đâm vào
中进入;穿过某个地方或物体jìnrù; chuānguò mǒugerì dìfang huò wùtǐ
Anh ấy chui vào một cái hang nhỏ.
chui vào; luồn vào; đục xuyên qua
中进入小的或狭窄的地方jìnrù xiǎo de huò xiázhǎi de dìfang
xuyên qua; luồn qua
mũi khoan; cái khoan
中用来打孔的工具yònglái dǎ kǒng de gōngjù
Mũi khoan này rất sắc.
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中很硬的宝石,无色透明,很值钱hěn yìng de bǎoshí、wúsè tòumíng、hěn zhíqián
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương lớn.
chui vào; luồn vào; đâm vào
中进入;穿过某个地方或物体jìnrù; chuānguò mǒugerì dìfang huò wùtǐ
Anh ấy chui vào một cái hang nhỏ.
chui vào; luồn vào; đục xuyên qua
中进入小的或狭窄的地方jìnrù xiǎo de huò xiázhǎi de dìfang
xuyên qua; luồn qua
mũi khoan; cái khoan
中用来打孔的工具yònglái dǎ kǒng de gōngjù
Mũi khoan này rất sắc.
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中很硬的宝石,无色透明,很值钱hěn yìng de bǎoshí、wúsè tòumíng、hěn zhíqián
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương lớn.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
chui vào; luồn vào; đâm vào
mũi khoan; cái khoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chen vào giữa đám đông.
khoan; đục; xuyên qua; chui qua
中用工具在东西上面打孔;穿过或进入某个地方yòng gōngjù zài dōngxi shàngmiàn dǎkǒng;chuānguò huò jìnrù mǒugeruò dìfang
Anh ấy đang khoan một cái lỗ.
khoan vào; chui vào; đâm xuyên vào
中用工具在某物上打孔或穿过yòng gōngjù zài mǒuwù shang dǎkǒng huò chuānguò
khoan; đục; xuyên qua; đào sâu vào
中用工具在物体上打孔或挖洞yòng gōngjù zài wùtǐ shàng dǎkǒng huò wādonghòu
Anh ấy chui vào một cái hang.
dùi; khoan
中用工具穿过或打开东西yòng gōngjù chuānguò huò dǎkāi dōngxi
Anh ấy đã khoan một cái lỗ.
nghiên cứu chuyên sâu; mày mò; đi sâu vào
中用心深入地学习或研究yòngxīn shēnrù de xuéxí huò yánjiū
Anh ấy nghiên cứu học vấn.
luồn lọt; nịnh hót để trục lợi
中用不正当的方法获得好处或利益yòng búzhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎochù huò lìyì
Anh ta thích luồn cúi.
Anh ấy chen vào giữa đám đông.
khoan; đục; xuyên qua; chui qua
中用工具在东西上面打孔;穿过或进入某个地方yòng gōngjù zài dōngxi shàngmiàn dǎkǒng;chuānguò huò jìnrù mǒugeruò dìfang
Anh ấy đang khoan một cái lỗ.
khoan vào; chui vào; đâm xuyên vào
中用工具在某物上打孔或穿过yòng gōngjù zài mǒuwù shang dǎkǒng huò chuānguò
khoan; đục; xuyên qua; đào sâu vào
中用工具在物体上打孔或挖洞yòng gōngjù zài wùtǐ shàng dǎkǒng huò wādonghòu
Anh ấy chui vào một cái hang.
dùi; khoan
中用工具穿过或打开东西yòng gōngjù chuānguò huò dǎkāi dōngxi
Anh ấy đã khoan một cái lỗ.
nghiên cứu chuyên sâu; mày mò; đi sâu vào
中用心深入地学习或研究yòngxīn shēnrù de xuéxí huò yánjiū
Anh ấy nghiên cứu học vấn.
luồn lọt; nịnh hót để trục lợi
中用不正当的方法获得好处或利益yòng búzhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎochù huò lìyì
Anh ta thích luồn cúi.