- 言ngôn(lời nói)
- 川xuyên(dòng sông chảy)
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
đào tạo; bồi dưỡng
中教育和训练使人具有知识或技能jiàoyù hé xùnliàn shǐ rén jùyǒu zhīshi huò jìnéng
Công ty cung cấp đào tạo cho nhân viên.
đào tạo; huấn luyện
中教导和训练某人学习知识或技能jiàodǎo hé xùnliàn mǒurén xuéxí zhīshi huò jìnéng
Công ty đào tạo nhân viên mới.
đào tạo; bồi dưỡng
中教育和训练使人具有知识或技能jiàoyù hé xùnliàn shǐ rén jùyǒu zhīshi huò jìnéng
Công ty cung cấp đào tạo cho nhân viên.
đào tạo; huấn luyện
中教导和训练某人学习知识或技能jiàodǎo hé xùnliàn mǒurén xuéxí zhīshi huò jìnéng
Công ty đào tạo nhân viên mới.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
đào tạo; bồi dưỡng
đào tạo; bồi dưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đào tạo; huấn luyện
中教授知识和技能,使人获得工作所需的能力jiāoshòu zhīshi hé jìnéng, shǐ rén huòdé gōngzuò suǒ xū de néngglì
Công ty cung cấp khóa đào tạo miễn phí.
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
中教别人某种技能或知识jiāo biérén mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi
đào tạo; huấn luyện
中教授知识和技能,使人获得工作所需的能力jiāoshòu zhīshi hé jìnéng, shǐ rén huòdé gōngzuò suǒ xū de néngglì
Công ty cung cấp khóa đào tạo miễn phí.
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
中教别人某种技能或知识jiāo biérén mǒuzhǒng jìnéng huò zhīshi