- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
(bóng) cố chấp vào chuyện vô nghĩa; đâm đầu vào ngõ cụt
Bạn đừng có phí thời gian vào những chuyện vô ích nữa.
chui đầu vào sừng trâu; cố chấp vào chuyện không đáng
Bạn đừng có cố chấp nữa.
chui vào sừng trâu; cố chấp vào chuyện không đáng
(bóng) cố chấp vào chuyện vô nghĩa; đâm đầu vào ngõ cụt
Bạn đừng có phí thời gian vào những chuyện vô ích nữa.
chui đầu vào sừng trâu; cố chấp vào chuyện không đáng
Bạn đừng có cố chấp nữa.
chui vào sừng trâu; cố chấp vào chuyện không đáng
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
(bóng) cố chấp vào chuyện vô nghĩa; đâm đầu vào ngõ cụt
(bóng) cố chấp vào chuyện vô nghĩa; đâm đầu vào ngõ cụt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng đi vào ngõ cụt.
đâm đầu vào ngõ cụt; cố chấp vào chỗ không đáng
Bạn đừng đi vào ngõ cụt.
bới lông tìm vết; câu nệ tiểu tiết
Bạn đừng có chấp nhặt.
Đừng đi vào ngõ cụt.
đâm đầu vào ngõ cụt; cố chấp vào chỗ không đáng
Bạn đừng đi vào ngõ cụt.
bới lông tìm vết; câu nệ tiểu tiết
Bạn đừng có chấp nhặt.