- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
hàng rào dây thép gai; lưới thép
Khu vực này được bao quanh bởi hàng rào dây thép gai.
hàng rào dây thép gai
Hàng rào dây thép gai được dùng để bảo vệ biên giới.
hàng rào dây thép gai; lưới thép
Khu vực này được bao quanh bởi hàng rào dây thép gai.
hàng rào dây thép gai
Hàng rào dây thép gai được dùng để bảo vệ biên giới.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
hàng rào dây thép gai; lưới thép
hàng rào dây thép gai; lưới thép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.