- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
cây hồng tùng; cây sắt (Mesua ferrea)
Gỗ lim là một loại gỗ cứng.
cây hồng tùng; cây sắt (Mesua ferrea)
Gỗ lim là một loại gỗ cứng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
cây hồng tùng; cây sắt (Mesua ferrea)
cây hồng tùng; cây sắt (Mesua ferrea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.