- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
Cửa khóa chặt, ai cũng không vào được.
cửa khóa then cài, không có ai ở trong (bóng: đến nơi nhưng cửa đóng then cài) [thành ngữ]
Cửa khóa chặt, trong nhà không có ai.
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
Cửa khóa chặt, ai cũng không vào được.
cửa khóa then cài, không có ai ở trong (bóng: đến nơi nhưng cửa đóng then cài) [thành ngữ]
Cửa khóa chặt, trong nhà không có ai.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
cửa khóa then cài; bị khóa cửa (không có ai ở nhà) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.