- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
nắm đấm thép; nắm tay sắt
Anh ấy có một đôi nắm đấm sắt.
quyền Thiết (trò chơi điện tử); nắm đấm thép
Anh ấy thích chơi game Tekken.
nắm đấm thép; nắm tay sắt
Anh ấy có một đôi nắm đấm sắt.
quyền Thiết (trò chơi điện tử); nắm đấm thép
Anh ấy thích chơi game Tekken.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
nắm đấm thép; nắm tay sắt
nắm đấm thép; nắm tay sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.