- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
mài chà thành kim; kiên trì không nản [thành ngữ](kế thừa)
học tập siêng năng(kế thừa)
Anh ấy kiên trì học tập, cuối cùng đã đỗ đại học.
mài chà thành kim; kiên trì không nản [thành ngữ](kế thừa)
học tập siêng năng(kế thừa)
Anh ấy kiên trì học tập, cuối cùng đã đỗ đại học.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
mài chà thành kim; kiên trì không nản [thành ngữ]
mài chà thành kim; kiên trì không nản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.