- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
món teppanyaki; thịt nướng trên tấm sắt
Chúng ta đi ăn teppanyaki đi.
món teppanyaki; thịt nướng trên tấm sắt
Chúng ta đi ăn teppanyaki đi.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
món teppanyaki; thịt nướng trên tấm sắt
món teppanyaki; thịt nướng trên tấm sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.