- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
hòm sắt; thùng kim loại
Cái rương sắt này rất nặng.
hộp kim loại; thùng sắt
Cái hộp kim loại này rất nặng.
hộp sắt; két sắt
Anh ấy để tiền trong két sắt.
hòm sắt; thùng kim loại
Cái rương sắt này rất nặng.
hộp kim loại; thùng sắt
Cái hộp kim loại này rất nặng.
hộp sắt; két sắt
Anh ấy để tiền trong két sắt.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hòm sắt; thùng kim loại
hòm sắt; thùng kim loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.