- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
chông sắt; đinh rải đường (vũ khí cổ có nhiều mũi nhọn, rải trên đất để cản ngựa và bộ binh địch)(kế thừa)
Thiết lăng là một loại vũ khí quân sự cổ đại.
chông sắt; đinh rải đường (vũ khí cổ có nhiều mũi nhọn, rải trên đất để cản ngựa và bộ binh địch)(kế thừa)
Thiết lăng là một loại vũ khí quân sự cổ đại.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
chông sắt; đinh rải đường (vũ khí cổ có nhiều mũi nhọn, rải trên đất để cản ngựa và bộ binh địch)
chông sắt; đinh rải đường (vũ khí cổ có nhiều mũi nhọn, rải trên đất để cản ngựa và bộ binh địch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.