- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bát cơm sắt (công việc ổn định, khó mất việc)
Anh ấy có một công việc ổn định.
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
bát cơm sắt (công việc ổn định, khó mất việc)
Anh ấy có một công việc ổn định.
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
bát cơm sắt (công việc ổn định, khó mất việc)
bát cơm sắt (công việc ổn định, khó mất việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.