- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
đĩa ném (môn điền kinh); đĩa sắt
Anh ấy giỏi ném đĩa.
đĩa ném; môn ném đĩa
Anh ấy giỏi ném đĩa.
đĩa ném (môn điền kinh); đĩa sắt
Anh ấy giỏi ném đĩa.
đĩa ném; môn ném đĩa
Anh ấy giỏi ném đĩa.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
đĩa ném (môn điền kinh); đĩa sắt
đĩa ném (môn điền kinh); đĩa sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.