- 釒kim(kim loại)
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, lỗ hổng)
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
đường dây dọi; đường thẳng đứng
Dây dọi thẳng đứng.
đường dây dọi; đường thẳng đứng
Dây dọi thẳng đứng.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường dây dọi; đường thẳng đứng
đường dây dọi; đường thẳng đứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.