- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
thành đồng vách sắt (phòng thủ kiên cố không thể xuyên phá) [thành ngữ]
Chúng tôi có một hệ thống phòng thủ vững chắc như tường đồng vách sắt.
thành đồng vách sắt (phòng thủ kiên cố không thể xuyên phá) [thành ngữ]
Chúng tôi có một hệ thống phòng thủ vững chắc như tường đồng vách sắt.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
thành đồng vách sắt (phòng thủ kiên cố không thể xuyên phá) [thành ngữ]
thành đồng vách sắt (phòng thủ kiên cố không thể xuyên phá) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.