- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
màn ảnh bạc; màn hình tivi
Anh ấy thích xem TV.
màn hình TV; màn ảnh nhỏ
Bộ phim này trông rất tuyệt trên màn hình TV.
màn ảnh bạc; màn hình
Cô ấy mơ ước được lên màn bạc.
màn ảnh bạc; màn hình tivi
Anh ấy thích xem TV.
màn hình TV; màn ảnh nhỏ
Bộ phim này trông rất tuyệt trên màn hình TV.
màn ảnh bạc; màn hình
Cô ấy mơ ước được lên màn bạc.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
màn ảnh bạc; màn hình tivi
màn ảnh bạc; màn hình tivi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.