- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Thiên hà Milky Way; Ngân Hà
中包含太阳和数十亿星星的星系bāohán tàiyáng hé shù shíyì xīngxing de xīngxì
Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.
Ngân Hà (thiên hà của chúng ta)
中包含太阳和数十亿恒星的巨大星系bāohán tàiyáng hé shù shí yì héngxīng de jùdà xīngxì
Thiên hà Milky Way; Ngân Hà
中包含太阳和数十亿星星的星系bāohán tàiyáng hé shù shíyì xīngxing de xīngxì
Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.
Ngân Hà (thiên hà của chúng ta)
中包含太阳和数十亿恒星的巨大星系bāohán tàiyáng hé shù shí yì héngxīng de jùdà xīngxì
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Thiên hà Milky Way; Ngân Hà
Thiên hà Milky Way; Ngân Hà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.