- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
chim yến bạc; (bóng) máy bay
Chim én bạc bay lượn trên không trung.
máy bay (thân mật); chim yến bạc (bóng)
Chiếc máy bay đang bay lượn trên không trung.
chim yến bạc; (bóng) máy bay
Chim én bạc bay lượn trên không trung.
máy bay (thân mật); chim yến bạc (bóng)
Chiếc máy bay đang bay lượn trên không trung.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
chim yến bạc; (bóng) máy bay
chim yến bạc; (bóng) máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.