- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
cây guayule (Parthenium argentatum)
Cây ngân giao cúc là một loại thực vật.
cỏ phân xanh; cúc bạc dại (Parthenium hysterophorus)
cây guayule (Parthenium argentatum)
Cây ngân giao cúc là một loại thực vật.
cỏ phân xanh; cúc bạc dại (Parthenium hysterophorus)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
cây guayule (Parthenium argentatum)
cây guayule (Parthenium argentatum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.