- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
sao kê ngân hàng
Xin hãy đưa cho tôi bản sao kê ngân hàng.
sao kê ngân hàng
Xin hãy đưa cho tôi bản sao kê ngân hàng.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
sao kê ngân hàng
sao kê ngân hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.