- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn và hối hận không thôi.
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn và hối hận không thôi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
phạm sai lầm nghiêm trọng; gây ra lỗi lầm lớn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.