- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh
中把商品卖给顾客bǎ shāngpǐn mài gěi gùkè
Chúng tôi bán các loại sản phẩm.
bán hàng; tiêu thụ; doanh số
中把商品卖给顾客;商品的出售bǎ shānɡpǐn mài ɡěi ɡùkè; shānɡpǐn de chūshòu
Anh ấy là nhân viên bán hàng của chúng tôi.
bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh
中把商品卖给顾客bǎ shāngpǐn mài gěi gùkè
Chúng tôi bán các loại sản phẩm.
bán hàng; tiêu thụ; doanh số
中把商品卖给顾客;商品的出售bǎ shānɡpǐn mài ɡěi ɡùkè; shānɡpǐn de chūshòu
Anh ấy là nhân viên bán hàng của chúng tôi.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh
bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rao bán; mời mua
中把商品卖给别人bǎ shāngpǐn mài gěi biéren
Chúng tôi bán nhiều loại sản phẩm.
rao bán; mời mua
中把商品卖给别人bǎ shāngpǐn mài gěi biéren
Chúng tôi bán nhiều loại sản phẩm.