- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
kiểu tóc nồi úp; kiểu tóc cắt thẳng ngang (như nắp nồi)
Anh ấy đã cắt kiểu tóc bát úp.
kiểu tóc nồi úp; kiểu tóc cắt thẳng ngang (như nắp nồi)
Anh ấy đã cắt kiểu tóc bát úp.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
kiểu tóc nồi úp; kiểu tóc cắt thẳng ngang (như nắp nồi)
kiểu tóc nồi úp; kiểu tóc cắt thẳng ngang (như nắp nồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.