- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, thành phố cấp huyện thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Thành phố Xilinhot ở Nội Mông.
thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, thành phố cấp huyện thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ(kế thừa)
Thành phố Xilinhot ở Nội Mông.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, thành phố cấp huyện thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ
thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, thành phố cấp huyện thuộc Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.