- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Phong trào Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, 1950–1952)
Phong trào Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, 1950–1952)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Phong trào Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, 1950–1952)
Phong trào Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, 1950–1952)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.