- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa ra vào; ngưỡng cửa; đầu cửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cửa ra vào; ngưỡng cửa; đầu cửa
中房间或建筑物的出入处fángjiān huò jiànzhùwù de chūrù chù
Ở cửa có rất nhiều người.
Anh ấy đứng ở cửa chờ tôi.
cửa; cổng; cửa ra vào
中房间或建筑物的入口处fángjiān huò jiànzhúwù de rùkǒu chǔ
Có ai ở cửa không?
Anh ấy đứng ở cổng trường chờ tôi.
cửa; cổng; môn
中房子或建筑物的出入口处fángzi huò jiànzhúwù de chūrù kǒu chù
Ở cổng có rất nhiều người.
cửa ra vào; ngưỡng cửa; đầu cửa
中房间或建筑物的出入处fángjiān huò jiànzhùwù de chūrù chù
Ở cửa có rất nhiều người.
Anh ấy đứng ở cửa chờ tôi.
cửa; cổng; cửa ra vào
中房间或建筑物的入口处fángjiān huò jiànzhúwù de rùkǒu chǔ
Có ai ở cửa không?
Anh ấy đứng ở cổng trường chờ tôi.
cửa; cổng; môn
中房子或建筑物的出入口处fángzi huò jiànzhúwù de chūrù kǒu chù
Ở cổng có rất nhiều người.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.