- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
ngoài cửa; bên ngoài cửa
中门的外面;户外mén de wàimiàn;hùwài
Ngoài cửa có ai không?
ngoài cửa; bên ngoài cửa
中门的外面;户外mén de wàimiàn;hùwài
Ngoài cửa có ai không?
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.