- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
thành kiến bè phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]
Chúng ta không nên có thành kiến môn phái.
thành kiến phe phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]
Chúng ta không nên có thành kiến hẹp hòi.
thành kiến bè phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]
Chúng ta không nên có thành kiến môn phái.
thành kiến phe phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]
Chúng ta không nên có thành kiến hẹp hòi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thành kiến bè phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]
thành kiến bè phái; tư tưởng cục bộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.